1. Literacy
Trình độ học vấn, biết chữ, thức tự, độc tả năng lực.
| Blog TSK |
(WORLD ECONOMIC FORUM, 2015)
| 21st Century Skills | ||
|---|---|---|
| Foundation Literacies | Competencies | Character Qualities |
| How students apply core skills to everyday tasks | How students approach complex challenges | How students approach their changing environment |
|
|
|
Trình độ học vấn, biết chữ, thức tự, độc tả năng lực.
Năng lực kế toán, tính toán.
Khoa học tố dưỡng, phát triển tố chất khoa học, có kiến thức khoa học, có hiểu biết khoa học.
(Information and Communication Technology) - có kiến thức công nghệ thông tin và truyền thông.
Năng lực tài chánh.
Kiến thức văn hóa và công dân.
(Competence - Năng lực, Competency - Năng lực chuyên nghiệp, khéo léo)
Tư duy thẩm biện và năng lực giải quyết vấn đề.
Trí tuệ sáng tạo.
Năng lực giao tiếp.
Năng lực hợp tác.
Óc tò mò.
Sáng kiến.
Kiên nhẫn, bền chí.
Thích nghi.
Dẫn dắt.
Khả năng nhận thức đối với đời sống văn hóa xã hội.
Học tập suốt đời là cam kết không ngừng học hỏi, cập nhật kiến thức và kỹ năng để phát triển bản thân và thích ứng với sự thay đổi liên tục của thế giới.
Các kỹ năng STEM (Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Toán học) là nền tảng quan trọng để đổi mới, giải quyết vấn đề và phát triển trong kỷ nguyên số.